Báo giá xe

NAVARA
NAVARA E
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 2WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
625,000,000 ₫Đăng ký lái thử
NAVARA EL A-IVI
  • Màn hình cảm ứng
  • Camera lùi
  • Camera hành trình với kết nối wifi
  • La zăng đúc 18inch
  • Hệ thống truyền động: 1 cầu / 2WD
660,000,000 ₫Đăng ký lái thử
NAVARA SL
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
725,000,000 ₫Đăng ký lái thử
NAVARA VL
  • Dung tích xy lanh: 2,488(cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600(Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống truyền động: 2 cầu / 4WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
785,000,000 ₫Đăng ký lái thử
TERRA
TERRA 2.5L S 2WD 6MT
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2,000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Hệ thống truyền động: 1 cầu
870,000.000 ₫Đăng ký lái thử
TERRA 2.5L E 2WD 7AT
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169/6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 241/4,000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Hệ thống truyền động: 1 cầu
900,000.000 ₫Đăng ký lái thử
TERRA 2.5L V 4WD 7AT
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169/6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 241/4,000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 7
  • Hệ thống truyền động: 2 cầu bán thời gian công tắc chuyển chế độ
1,140,000.000 ₫Đăng ký lái thử
SUNNY
SUNNY XL
  • Số sàn 5 cấp
  • Ghế nỉ
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Đèn báo rẽ cạnh xe, Màn hình màu 6.95″ kết nối điện thoại thông minh, Cảm biến lùi, Camera lùi
SUNNY XT-Q
  • Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
  • Ghế da
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Đèn báo rẽ cạnh xe, Màn hình màu 6.95″ kết nối điện thoại thông minh, Cảm biến lùi, Camera lùi, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED
SUNNY XV-Q
  • SUNNY XV-Q
  • Hộp số tự động 4 cấp / 4AT
  • Ghế da
  • Số chỗ ngồi: 05
  • Cửa gió hàng ghế phía sau
  • Đèn báo rẽ cạnh xe, Màn hình màu 6.95″ kết nối điện thoại thông minh, Cảm biến lùi, Camera lùi, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Chìa khóa thông minh I-Key với nút ấn khởi động, Hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động, Bảng điều khiển trung tâm thiết kế mới
X-TRAIL
X-Trail V-series 2.0 SL Premium
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series
X-Trail V-series 2.0 SL Luxury
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi
X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi